Bảng Báo Giá Thép Miền Nam hôm nay 22/09/2026
|
Loại thép
|
Đường kính
|
Trọng lượng (kg/cây 11.7m)
|
Đơn giá (VNĐ/kg)
|
Giá/cây (VNĐ)
|
|---|---|---|---|---|
| Thép cuộn trơn | Phi 6 | 0.222 kg/m | 14.500 – 16.500 | |
| Thép cuộn trơn | Phi 8 | 0.395 kg/m | 14.500 – 16.500 | |
| Thép thanh vằn | Phi 10 | 7.21 kg/cây | 15.000 – 17.500 | 108.000 – 126.000 |
| Thép thanh vằn | Phi 12 | 10.39 kg/cây | 15.000 – 17.500 | 155.000 – 182.000 |
| Thép thanh vằn | Phi 14 | 14.10 kg/cây | 15.000 – 17.500 | 210.000 – 246.000 |
| Thép thanh vằn | Phi 16 | 18.46 kg/cây | 15.000 – 17.500 | 276.000 – 323.000 |
| Thép thanh vằn | Phi 18 | 23.38 kg | 14.500 – 17.500 | 340.000 – 409.000 |
| Thép thanh vằn | Phi 20 | 28.85 kg | 14.500 – 17.500 | 418.000 – 505.000 |
| Thép thanh vằn | Phi 22 | 34.91 kg | 14.500 – 17.500 | 506.000 – 610.000 |
| Thép thanh vằn | Phi 25 | 45.09 kg | 14.500 – 17.500 | 650.000 – 790.000 |
| Thép thanh vằn | Phi 28 | 56.5 kg | 14.500 – 17.500 | 820.000 – 980.000 |
| Thép thanh vằn | Phi 32 | 73.0 kg | 14.500 – 17.500 | 1.050.000 – 1.280.000 |
Lưu ý khi tham khảo báo giá thép miền Nam
Để đảm bảo quyền lợi và chất lượng khi mua thép xây dựng, quý khách vui lòng lưu ý các thông tin quan trọng sau:
- Giá thép miền Nam trên chưa bao gồm 10% VAT và có thể thay đổi theo thời điểm thị trường.
- Sản phẩm là thép miền Nam chính hãng 100%, mới hoàn toàn, không rỉ sét, không cong vẹo hay biến dạng.
- Mỗi sản phẩm đều có tem nhãn rõ ràng từ nhà sản xuất, nhận diện bằng logo nổi VNSTEEL trên thân thép.
- Hàng hóa được cung cấp đúng quy cách, đúng số lượng theo đơn đặt hàng.

Các sản phẩm thép Miền Nam
Tùy nguồn hàng và nhu cầu thực tế, thép Miền Nam có thể được lựa chọn cho nhiều hạng mục thép xây dựng.
Thép thanh vằn
Thép thanh vằn được sử dụng làm cốt thép trong bê tông, phổ biến tại các hạng mục như:
- Móng
- Cột
- Dầm
- Sàn
- Cầu thang
- Công trình bê tông cốt thép
Bề mặt có gân giúp tăng khả năng liên kết giữa thép và bê tông khi được sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật.

Thép cuộn
Thép cuộn có dạng cuộn và được sử dụng trong xây dựng hoặc làm nguyên liệu cho các công đoạn gia công tiếp theo.
Sản phẩm có nhiều quy cách, cần lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng.
Tuy nhiên, việc lựa chọn sản phẩm cần dựa trên yêu cầu thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể, không nên chỉ dựa vào thương hiệu.
Thép Miền Nam giá bao nhiêu tiền 1kg hiện nay?
Hiện nay, giá thép Miền Nam dao động từ 12.500 vnđ/kg đến khoảng 15.700 vnđ/kg (áp dụng tại các tỉnh Miền Nam), vào khoảng cuối tháng 8 năm 2024, giá thép cuộn Miền Nam (phi 6 và 8) dao động khoảng 12.000 – 12.800 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển) , giá thép cây (thanh vằn) quy cách phi 10–43mm (chiều dài ~11.7m) tương ứng với 15.500 – 16.200 VNĐ/kg.
Mức giá hiện tại tăng khoảng 10–11% so với cùng thời điểm năm trước. Dự báo trong 6 tháng tới giá tăng khoảng 5–10%, tương đương tăng thêm 500–1.200 VNĐ/kg. Nguyên nhân chính là do đà phục hồi mạnh của ngành xây dựng, tốc độ giải ngân đầu tư công, cùng với xu hướng tăng của nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và thép phế liệu
Giá Thép Miền Nam tại công ty Toàn Đại Phát hiện nay đang thấp hơn thì trường (2 – 3%), tùy vào số lượng mua, vị trí công trình, …Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá tốt nhất.

Đặt mua thép Miền Nam
Bạn đang cần thép Miền Nam cho công trình dân dụng, nhà xưởng hoặc dự án xây dựng tại khu vực miền Tây?
Liên hệ Sắt Thép Miền Tây để được tư vấn chủng loại, quy cách, khối lượng, báo giá và phương án giao hàng.
Hotline: 0815 550 777 – 0931 244 333
